Bạc đạn 100 TMP 93

  • Hotline : 0968 98 97 96 (Zalo 24/7) Hỗ trợ kỹ thuật / Tư vấn lắp ráp bảo dưỡng 
  • Thương Hiệu : NACHI – Thương hiệu Nhật bản
  • Xuất xứ : Nhật bản
  • Tình trạng : Hàng mới 100% – Nhập khẩu – Hàng có sẵn
  • Web: https://thuyngocha.com.vn
  • Bạc Chà Nachi / Bạc đạn chặn NACHI
  • CATALO Sản phẩm : Catalogue Vòng bi Nachi
  • Mô tả

Mô tả

Bạc đạn 100 TMP 93 Hotline tư vấn – hỗ trợ kỹ thuật – 0968.98.97.96 (zalo 24/7) – 028 351 60 351

Hàng có sẵn giao miễn phí Toàn Quốc Nhà nhập phân phối sỉ Vòng bi bạc đạn, Cam kết giá luôn rẻ hơn thị trường

1.Bạc đạn 100 TMP 93 – Sản phẩm giảm giá

Bạc đạn Nhật 52426 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52426 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52426 KOYO,
Bạc đạn Nhật 52428 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52428 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52428 KOYO,
Bạc đạn Nhật 52430 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52430 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52430 KOYO,
Bạc đạn Nhật 52432 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52432 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52432 KOYO,
Bạc đạn Nhật 52434 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52434 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52434 KOYO,
Bạc đạn Nhật 52436 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52436 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52436 KOYO,
Bạc đạn Nhật 52438 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52438 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52438 KOYO,
Bạc đạn Nhật 52440 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52440 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52440 KOYO,
Bạc đạn Nhật 52444 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  52444 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  52444 KOYO,
Bạc đạn Nhật 54415 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  54415 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  54415 KOYO,
Bạc đạn Nhật 54416 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  54416 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  54416 KOYO,
Bạc đạn Nhật 54417 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  54417 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  54417 KOYO,
Bạc đạn Nhật 54418 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  54418 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  54418 KOYO,
Bạc đạn Nhật 54419 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  54419 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  54419 KOYO,
Bạc đạn Nhật 54420 KOYO, Vòng bi Thụy Điển  54420 KOYO, Ổ bi Thụy Điển  54420 KOYO,

Hình ảnh

VÒNG BI 51118

 

2. Bạc đạn 100 TMP 93 Vòng bi đỡ chặn (Thrust Bearing)

Vòng bi đỡ chặn, hay còn được gọi là vòng bi chà, là một loại vòng bi chuyên dụng được thiết kế đặc biệt để chịu tải trọng dọc trục (lực đẩy). Không giống như vòng bi thông thường (chịu tải hướng tâm), vòng bi đỡ chặn đóng vai trò quyết định trong việc định vị và ổn định trục quay khi có lực tác động theo chiều dọc trục, đảm bảo các bộ phận máy móc vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ hệ thống.

3. Cấu tạo linh hoạt: 3 mảnh và 5 mảnh – Bạc đạn 100 TMP 93

Vòng bi đỡ chặn được thiết kế dưới dạng các bộ phận rời nhau, giúp việc lắp đặt và bảo trì trở nên thuận tiện và linh hoạt hơn. Cấu tạo này được phân loại thành hai dạng chính:

  • Loại 3 mảnh: Đây là cấu trúc phổ biến nhất, bao gồm:
    1. Vòng đệm trục (Shaft Washer): Lắp vào trục.
    2. Vòng đệm vỏ (Housing Washer): Lắp vào vỏ máy hoặc gối đỡ.
    3. Vòng cách và con lăn/bi (Cage and Rolling Elements): Bộ phận chứa các phần tử lăn, nằm giữa hai vòng đệm.
  • Loại 5 mảnh: Bao gồm cấu trúc 3 mảnh cơ bản cùng với các vòng đệm phụ hoặc vòng đệm trung gian bổ sung (như vòng đệm trung tâm) để tăng khả năng chịu tải, đặc biệt là trong các ứng dụng phức tạp hơn hoặc khi cần điều chỉnh độ cứng vững.

4. Phần tử lăn: Bi tròn và Bi đũa Bạc đạn 100 TMP 93

Các phần tử lăn bên trong vòng bi đỡ chặn quyết định khả năng chịu tải và tốc độ hoạt động của vòng bi:

Loại phần tử lăn Tên gọi phổ biến Đặc điểm chịu tải Ứng dụng tiêu biểu
Bi tròn (Ball) Vòng bi chà tròn (Thrust Ball Bearing) Chịu tải dọc trục vừa và nhỏ, phù hợp với tốc độ cao. Hộp số ô tô, trục vít nhỏ, các cơ cấu định vị.
Bi đũa (Roller) Vòng bi chà đũa (Thrust Roller Bearing) Chịu tải dọc trục siêu nặng, thường là tải tĩnh lớn. Máy cán thép, máy ép, máy nghiền công suất lớn.

4. Vật liệu Rế Kẹp Bi (Vòng Cách) – Đồng thau và Thép Bạc đạn 100 TMP 93

Vòng cách (rế kẹp bi) có nhiệm vụ giữ các phần tử lăn đúng vị trí và khoảng cách,

ngăn ngừa sự ma sát và trượt giữa chúng. Vật liệu làm vòng cách được lựa chọn dựa trên

yêu cầu về tốc độ, nhiệt độ và môi trường làm việc:

  • Rế kẹp bằng Đồng thau (Brass/Bronze):
    • Ưu điểm: Có khả năng bôi trơn tự nhiên tốt hơn, chống ăn mòn hóa học và nhiệt độ tốt. Thường được ưu tiên dùng trong các ứng dụng có tốc độ cao hoặc môi trường có nhiệt độ hoạt động cao.
  • Rế kẹp bằng Thép (Steel):
    • Ưu điểm: Có độ bền cơ học cao, giá thành hợp lý và là lựa chọn tiêu chuẩn cho hầu hết các ứng dụng công nghiệp thông thường.

Vòng bi đỡ chặn – Phân loại theo ký hiệu

  • 511xx, 512xx, 513xx, 514xx: Phổ biến cho các loại Vòng bi chà tròn một chiều. Ví dụ: 51424, 52122.
  • 52xxx, 53xxx: Thường chỉ các loại Vòng bi chặn hai chiều.
  • 811xx, 812xx: Phổ biến cho các loại Vòng bi chà đũa hình trụ.

Lưu ý: Tùy vào ký hiệu mã số, bạn sẽ xác định được chính xác đường kính trong, đường kính ngoài,

độ dày và khả năng chịu tải của vòng bi. Việc lựa chọn đúng loại vòng bi chặn

là yếu tố then chốt để đảm bảo máy móc hoạt động hiệu quả và bền bỉ.

Liên hệ :  0968 98 97 96 ( Zalo online 24/7)

Máy bàn- 028 351 60 351 –

0901 767 183 ( Chỉ dùng để gọi điện)